Từ: liêu, liệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ liêu, liệu:

撩 liêu, liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: liêu,liệu

liêu, liệu [liêu, liệu]

U+64A9, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao1, liao2, liao4;
Việt bính: liu1 liu4
1. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn;

liêu, liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 撩

(Động) Vén, nâng, xốc lên.
◎Như: liêu khai liêm tử
vén tấm rèm lên, bả đầu phát liêu thượng khứ vén tóc lên.
◇Tây du kí 西: Ngộ Không liêu y thướng tiền (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không sắn áo bước lên.

(Động)
Vảy nước.
◎Như: tiên liêu ta thủy nhiên hậu tái đả tảo vảy chút nước xong rồi hãy quét.

(Động)
Vơ lấy.

(Động)
Khiêu chọc, khích, gợi.
◎Như: liêu chiến khiêu chiến.
◇Thủy hử truyện : Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha , . (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y.
◇Lục Du : Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân , 穿 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc ) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.

(Tính)
Rối loạn.
◎Như: liêu loạn rối tung.
◇Tây sương kí 西: Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên , (Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời. Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

lêu, như "lêu lổng" (vhn)
bêu, như "bêu đầu" (btcn)
leo, như "leo cây" (btcn)
liệu, như "liệu (vơ lấy)" (btcn)
liêu, như "liêu (trêu chơi): liêu bát" (btcn)
treo, như "treo lên" (btcn)
trêu, như "trớ trêu" (btcn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (gdhn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (gdhn)
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (gdhn)

Nghĩa của 撩 trong tiếng Trung hiện đại:

[liāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
1. vén lên; vén。把东西垂下的部分掀起来。
撩裙子。
vén váy.
撩起帘子。
vén rèm.
把头发撩上去。
vén tóc lên.
2. vẩy。用手舀水由下往上甩出去。
先撩些水然后再扫地。
vẩy ít nước rồi hãy quét.
[liáo]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LIÊU
trêu; ghẹo; chọc; chọc ghẹo。撩拔。
撩逗。
trêu ghẹo.
春色撩人。
cảnh xuân trêu người.
Từ ghép:
撩拨 ; 撩动 ; 撩逗 ; 撩乱 ; 撩惹

Chữ gần giống với 撩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu

liệu:liệu (ngựa, lừa đá hậu)
liệu:liệu (vơ lấy)
liệu:lo liệu
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
liệu:trị liệu, y liệu
liệu:trị liệu, y liệu
liệu: 
liêu, liệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liêu, liệu Tìm thêm nội dung cho: liêu, liệu